
Laura Sárosi
Laura Sarosi
Quốc gia
Hungary
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 25 Th7 2021
Laura Sárosi (Hungary) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đã vô địch XVIII Giraldilla International 2 lần (2017, 2017).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×8🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #98 | — | — |
| 2021 | #73 | — | — |
| 2020 | #78 | — | — |
| 2019 | #104 | — | — |
| 2018 | #168 | — | #357 |
| 2017 | #111 | — | #340 |
| 2016 | #73 | — | #357 |
| 2015 | #475 | — | #264 |
| 2014 | #70 | #215 | #184 |
| 2013 | #69 | #138 | #192 |
| 2012 | #113 | #137 | #333 |
| 2011 | #134 | #93 | #253 |
| 2010 | #115 | #135 | #333 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Women's Singles | Group N | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | 🥇 W | — | |
| 2021 | Đơn nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Gergely Krausz | 27 | 10 | 17 | 37% | 2013 – 2015 |
Henrik Tóth | 22 | 11 | 11 | 50% | 2012 – 2013 |
Mariana Ugalde | 4 | 4 | 0 | 100% | 2017 |
Ágnes Kőrösi | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Vivien Sandorhazi | 2 | 0 | 2 | 0% | 2017 |
Milan Ludík | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Cheah Yee See | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mariya Ulitina | 0 | 5 | 5 | 0% |
Kateřina Tomalová | 3 | 2 | 5 | 60% |
Cemre Fere | 3 | 2 | 5 | 60% |
Lohaynny Vicente | 2 | 2 | 4 | 50% |
Airi Mikkelä | 2 | 2 | 4 | 50% |
Haramara Gaitan | 3 | 1 | 4 | 75% |
Kate Foo Kune | 3 | 1 | 4 | 75% |












