
Lin Shang-Kai
Lin Shang Kai
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th3 2025
Lin Shang-Kai (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2025. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #345 | — |
| 2025 | #266 | — |
| 2024 | #269 | — |
| 2023 | #211 | #253 |
| 2022 | #112 | #273 |
| 2021 | #81 | #466 |
| 2020 | #61 | #290 |
| 2019 | #60 | #208 |
| 2018 | #75 | #207 |
| 2017 | #81 | #294 |
| 2016 | #124 | #401 |
| 2014 | #210 | — |
| 2013 | #168 | #226 |
| 2012 | #177 | #219 |
| 2010 | #229 | #297 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2025 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2025 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Tseng Min-Hao | 50 | 28 | 22 | 56% | 2017 – 2022 |
Yang Po-Hsuan | 20 | 11 | 9 | 55% | 2016 – 2017 |
Lu Ching-Yao | 9 | 4 | 5 | 44% | 2016 |
Hu Ling-Fang | 7 | 3 | 4 | 43% | 2018 |
Lu Ming-Che | 7 | 4 | 3 | 57% | 2022 |
Hsu Yin-Hui | 7 | 4 | 3 | 57% | 2022 |
Cheng Yu-Chieh | 6 | 2 | 4 | 33% | 2017 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yang Po-Han | 0 | 3 | 3 | 0% |
Hsieh Pei-Shan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Tan Wee Gieen | 2 | 1 | 3 | 67% |
Chang Tak Ching | 2 | 1 | 3 | 67% |
Lee Sheng-Mu | 1 | 1 | 2 | 50% |
Hoon Thien How | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ko Sung-hyun | 0 | 2 | 2 | 0% |













