
Mads Pedersen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
46 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th12 2016
Mads Pedersen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2017 | #397 | — |
| 2016 | #255 | — |
| 2015 | #86 | #174 |
| 2014 | #94 | #226 |
| 2012 | #421 | #438 |
| 2010 | #420 | #432 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Niclas Nøhr | 31 | 22 | 9 | 71% | 2010 – 2013 |
Joan Christiansen | 11 | 5 | 6 | 45% | 2009 – 2012 |
Louise Grimm Hansen | 4 | 3 | 1 | 75% | 2010 |
Mai Surrow | 4 | 3 | 1 | 75% | 2014 |
Anders Skaarup Rasmussen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Amanda Madsen | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Mikkel Elbjørn | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Matijs Dierickx | 3 | 0 | 3 | 100% |
Freek Golinski | 3 | 0 | 3 | 100% |
Niclas Nøhr | 2 | 1 | 3 | 67% |
Ben Stawski | 0 | 3 | 3 | 0% |
Rasmus Bonde | 0 | 3 | 3 | 0% |
Mads Pieler Kolding | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kim Astrup Sørensen | 1 | 1 | 2 | 50% |






