
Niclas Nøhr
Niclas Nohr
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th12 2021
Niclas Nøhr (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 16 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 16 danh hiệu khác. Đã vô địch Yonex Italian International 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Super 100🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×9
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | #27 | #72 |
| 2021 | #26 | #68 |
| 2020 | #44 | #156 |
| 2019 | #19 | #41 |
| 2018 | #17 | #33 |
| 2017 | #84 | #73 |
| 2016 | #62 | #48 |
| 2015 | #76 | #86 |
| 2014 | #25 | #47 |
| 2013 | #31 | #53 |
| 2012 | #32 | #72 |
| 2011 | #82 | #64 |
| 2010 | #45 | #64 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam nữ | R64 | 880 | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Sara Thygesen | 178 | 112 | 66 | 63% | 2013 – 2020 |
Kasper Antonsen | 73 | 49 | 24 | 67% | 2015 – 2018 |
Amalie Magelund | 34 | 20 | 14 | 59% | 2020 – 2021 |
Nikolaj Overgaard | 32 | 17 | 15 | 53% | 2013 – 2014 |
Mads Pedersen | 31 | 22 | 9 | 71% | 2010 – 2013 |
Lena Grebak | 23 | 16 | 7 | 70% | 2010 – 2011 |
Joan Christiansen | 18 | 13 | 5 | 72% | 2011 – 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mathias Christiansen | 4 | 5 | 9 | 44% |
Ashwini Ponnappa | 5 | 3 | 8 | 63% |
Marvin Emil Seidel | 4 | 4 | 8 | 50% |
Søren Gravholt | 6 | 1 | 7 | 86% |
Anders Skaarup Rasmussen | 1 | 5 | 6 | 17% |
Huang Yaqiong | 1 | 5 | 6 | 17% |
Rasmus Fladberg | 2 | 4 | 6 | 33% |










