
Adam Cwalina
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th3 2021
Adam Cwalina (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 34 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 34 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Baptiste Carême (Pháp), với 17 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Yonex Welsh International 2007 2 lần (2007, 2007).
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×27🥇 Giải quốc tế ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #271 | — |
| 2021 | #201 | — |
| 2020 | #76 | — |
| 2019 | #51 | — |
| 2018 | #48 | — |
| 2017 | #24 | — |
| 2016 | #23 | #45 |
| 2015 | #19 | #64 |
| 2014 | #21 | — |
| 2013 | #20 | — |
| 2012 | #19 | — |
| 2011 | #20 | — |
| 2010 | #26 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R3 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Przemysław Wacha | 234 | 173 | 61 | 74% | 2012 – 2016 |
Michał Łogosz | 107 | 69 | 38 | 64% | 2010 – 2013 |
Malgorzata Janiaczyk | 90 | 48 | 42 | 53% | 2005 – 2010 |
Wojciech Szkudlarczyk | 73 | 43 | 30 | 59% | 2006 – 2009 |
Miłosz Bochat | 73 | 43 | 30 | 59% | 2016 – 2021 |
Paweł Pietryja | 16 | 13 | 3 | 81% | 2014 – 2019 |
Koen Ridder | 5 | 5 | 0 | 100% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Baptiste Carême | 16 | 1 | 17 | 94% |
Vladimir Ivanov | 3 | 13 | 16 | 19% |
Ivan Sozonov | 3 | 13 | 16 | 19% |
Peter Mills | 10 | 4 | 14 | 71% |
Peter Käsbauer | 10 | 4 | 14 | 71% |
Ronan Labar | 10 | 1 | 11 | 91% |
Chris Langridge | 2 | 8 | 10 | 20% |











