
Mariya Korobeynikova
Maria Korobeyinkova
Quốc gia
Nga
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th8 2011
Mariya Korobeynikova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #110 | #257 | #316 |
| 2015 | #73 | #249 | #273 |
| 2014 | #127 | #323 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nữ | R64 | 880 | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anastasiia Akchurina | 23 | 13 | 10 | 57% | 2010 – 2011 |
Sergey Sirant | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 |
Andrey Parakhodin | 3 | 2 | 1 | 67% | 2010 |
Konstantin Abramov | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Émilie Lefel | 2 | 1 | 3 | 67% |
Neslihan Kılıç | 1 | 2 | 3 | 33% |
Laura Choinet | 1 | 2 | 3 | 33% |
Denis Grachev | 0 | 2 | 2 | 0% |
Neslihan Arın | 1 | 1 | 2 | 50% |
Anastasiia Akchurina | 0 | 2 | 2 | 0% |
Audrey Mittelheisser | 1 | 1 | 2 | 50% |






