
Konstantin Abramov
Quốc gia
Nga
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 14 Th1 2022
Konstantin Abramov (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | #362 | #190 | — |
| 2021 | — | #223 | — |
| 2020 | #336 | — | — |
| 2019 | #53 | — | — |
| 2018 | #45 | — | — |
| 2017 | #43 | — | — |
| 2016 | #59 | #188 | #288 |
| 2015 | #195 | #188 | #387 |
| 2014 | #93 | #392 | — |
| 2013 | #97 | #318 | — |
| 2012 | #103 | #216 | — |
| 2011 | #110 | — | #340 |
| 2010 | #151 | #223 | #391 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2020 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alexandr Zinchenko | 93 | 51 | 42 | 55% | 2014 – 2018 |
Denis Grachev | 20 | 10 | 10 | 50% | 2009 – 2011 |
Ekaterina Malkova | 11 | 7 | 4 | 64% | 2010 – 2011 |
Anastasiia Akchurina | 10 | 5 | 5 | 50% | 2016 – 2022 |
Romina Gabdullina | 7 | 3 | 4 | 43% | 2010 |
Victoria Dergunova | 5 | 2 | 3 | 40% | 2014 |
Irina Khlebko | 3 | 1 | 2 | 33% | 2013 – 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jones Ralfy Jansen | 1 | 5 | 6 | 17% |
Josche Zurwonne | 0 | 5 | 5 | 0% |
Adam Cwalina | 0 | 4 | 4 | 0% |
Evgenij Dremin | 1 | 3 | 4 | 25% |
Sergey Lunev | 0 | 4 | 4 | 0% |
Miłosz Bochat | 2 | 2 | 4 | 50% |
Vitaliy Durkin | 0 | 4 | 4 | 0% |










