
Anastasiia Akchurina
Quốc gia
Nga
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th1 2022
Anastasiia Akchurina (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 17 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 17 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Iris Tabeling (Hà Lan), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Yonex Riga International 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×9🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #35 | #190 | — |
| 2021 | #36 | #223 | — |
| 2020 | #42 | — | — |
| 2019 | #51 | — | — |
| 2018 | #21 | — | — |
| 2017 | #19 | #114 | — |
| 2016 | #26 | #103 | #189 |
| 2015 | #73 | #88 | #189 |
| 2014 | #47 | #90 | #193 |
| 2013 | #33 | #77 | #168 |
| 2012 | #27 | #131 | #99 |
| 2011 | #30 | #93 | #88 |
| 2010 | #31 | #222 | #90 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | 3,600 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Olga Morozova | 157 | 94 | 63 | 60% | 2015 – 2022 |
Nina Vislova | 64 | 41 | 23 | 64% | 2013 – 2015 |
Andrey Parakhodin | 44 | 26 | 18 | 59% | 2013 – 2016 |
Denis Grachev | 40 | 22 | 18 | 55% | 2008 – 2012 |
Tatyana Bibik | 40 | 25 | 15 | 63% | 2011 – 2013 |
Mariya Korobeynikova | 23 | 13 | 10 | 57% | 2010 – 2011 |
Romina Gabdullina | 13 | 9 | 4 | 69% | 2008 – 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Iris Tabeling | 4 | 6 | 10 | 40% |
Émilie Lefel | 6 | 3 | 9 | 67% |
Nina Vislova | 2 | 5 | 7 | 29% |
Selena Piek | 1 | 5 | 6 | 17% |
Lauren Smith | 3 | 3 | 6 | 50% |
Anne Tran | 5 | 1 | 6 | 83% |
Chloe Coney | 3 | 3 | 6 | 50% |









