
Sergey Sirant
Quốc gia
Nga
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th1 2022
Sergey Sirant (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #70 | — | — |
| 2021 | #68 | — | — |
| 2020 | #68 | — | — |
| 2019 | #70 | — | — |
| 2018 | #62 | — | — |
| 2017 | #70 | #306 | — |
| 2016 | #82 | #292 | #257 |
| 2015 | #378 | — | #249 |
| 2014 | #182 | #269 | #274 |
| 2013 | #164 | #176 | — |
| 2012 | #219 | #140 | — |
| 2011 | #328 | — | — |
| 2010 | #215 | #143 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R64 | 880 | |
| 2021 | Men's Singles | Group J | — | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Denis Grachev | 19 | 10 | 9 | 53% | 2013 – 2016 |
Stanislav Pukhov | 5 | 4 | 1 | 80% | 2014 |
Mariya Korobeynikova | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 |
Vladimir Malkov | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Rodion Kargaev | 2 | 0 | 2 | 0% | 2012 |
Romina Gabdullina | 2 | 1 | 1 | 50% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Denis Grachev | 2 | 3 | 5 | 40% |
Alex Lane | 2 | 3 | 5 | 40% |
Vladimir Malkov | 1 | 3 | 4 | 25% |
Mark Caljouw | 2 | 2 | 4 | 50% |
Gergely Krausz | 4 | 0 | 4 | 100% |
Toma Junior Popov | 2 | 2 | 4 | 50% |
Brice Leverdez | 0 | 3 | 3 | 0% |







