
Marie Røpke
Marie Roepke
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
38 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th10 2014
Marie Røpke (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 13 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 13 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Heather Olver (Anh), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Yonex Irish International 2008 2 lần (2008, 2008).
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×10🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #15 | #89 |
| 2015 | #15 | #371 |
| 2014 | #15 | #344 |
| 2013 | #81 | #404 |
| 2012 | #17 | #400 |
| 2011 | #19 | #381 |
| 2010 | #16 | #425 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | 🥈 F | 7,800 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Line Damkjær Kruse | 109 | 70 | 39 | 64% | 2007 – 2014 |
Helle Nielsen | 67 | 47 | 20 | 70% | 2007 – 2010 |
Jacob Chemnitz | 32 | 17 | 15 | 53% | 2007 – 2008 |
Lena Frier Kristiansen | 22 | 13 | 9 | 59% | 2010 |
Rasmus Bonde | 13 | 7 | 6 | 54% | 2009 – 2013 |
Mads Conrad-Petersen | 4 | 3 | 1 | 75% | 2007 |
Julie Houmann | 2 | 1 | 1 | 50% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Heather Olver | 7 | 3 | 10 | 70% |
Paulien van Dooremalen | 7 | 2 | 9 | 78% |
Eefje Muskens | 6 | 2 | 8 | 75% |
Christinna Pedersen | 1 | 6 | 7 | 14% |
Birgit Overzier | 3 | 4 | 7 | 43% |
Kamilla Rytter Juhl | 1 | 5 | 6 | 17% |
Anastasia Russkikh | 1 | 5 | 6 | 17% |






