
Rasmus Bonde
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th8 2013
Rasmus Bonde (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Chris Langridge (Anh), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Yonex Czech International 2007 2 lần (2007, 2007).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×5🥇 Giải quốc tế ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #51 | #89 |
| 2015 | #38 | #86 |
| 2014 | #36 | #86 |
| 2012 | #24 | #123 |
| 2011 | #23 | #174 |
| 2010 | #198 | #425 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | 3,500 | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Kasper Faust Henriksen | 53 | 30 | 23 | 57% | 2005 – 2008 |
Christinna Pedersen | 49 | 33 | 16 | 67% | 2005 – 2010 |
Anders Kristiansen | 47 | 29 | 18 | 62% | 2010 – 2012 |
Helle Nielsen | 30 | 20 | 10 | 67% | 2008 – 2009 |
Mads Conrad-Petersen | 28 | 15 | 13 | 54% | 2012 – 2013 |
Mikkel Delbo Larsen | 26 | 18 | 8 | 69% | 2008 – 2009 |
Simon Mollyhus | 19 | 14 | 5 | 74% | 2009 – 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chris Langridge | 8 | 4 | 12 | 67% |
Ingo Kindervater | 2 | 6 | 8 | 25% |
Peter Mills | 3 | 4 | 7 | 43% |
Robin Middleton | 5 | 2 | 7 | 71% |
Mads Pieler Kolding | 1 | 5 | 6 | 17% |
Marcus Ellis | 2 | 4 | 6 | 33% |
Chris Adcock | 3 | 2 | 5 | 60% |








