
Marion Gruber
Quốc gia
Thụy Sĩ
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 17 Th10 2014
Marion Gruber (Thụy Sĩ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #63 | — | #236 |
| 2015 | #76 | #249 | #246 |
| 2014 | #78 | #188 | #371 |
| 2012 | #148 | #240 | — |
| 2011 | #233 | — | — |
| 2010 | #223 | #480 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2013 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Sanya Herzig | 23 | 7 | 16 | 30% | 2007 – 2012 |
Sabrina Jaquet | 19 | 8 | 11 | 42% | 2009 – 2010 |
Florian Schmid | 11 | 6 | 5 | 55% | 2011 – 2013 |
Tiffany Girona | 4 | 2 | 2 | 50% | 2013 |
Gilles Tripet | 1 | 0 | 1 | 0% | 2014 |
Céline Burkart | 1 | 0 | 1 | 0% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Selena Piek | 0 | 3 | 3 | 0% |
Gabriela Stoeva | 1 | 2 | 3 | 33% |
Iris Tabeling | 0 | 3 | 3 | 0% |
Agnieszka Wojtkowska | 1 | 2 | 3 | 33% |
Kim Buss | 1 | 2 | 3 | 33% |
Stefani Stoeva | 0 | 2 | 2 | 0% |
Birgit Overzier | 0 | 2 | 2 | 0% |






