
Sabrina Jaquet
Quốc gia
Thụy Sĩ
Tuổi
38 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th7 2021
Sabrina Jaquet (Thụy Sĩ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #57 | — | — |
| 2021 | #46 | — | — |
| 2020 | #45 | — | — |
| 2019 | #53 | — | — |
| 2018 | #49 | — | #437 |
| 2017 | #31 | #239 | #150 |
| 2016 | #45 | #58 | #63 |
| 2015 | #73 | #42 | #76 |
| 2014 | #57 | #39 | — |
| 2013 | #39 | #214 | #203 |
| 2012 | #46 | #42 | #73 |
| 2011 | #43 | #47 | #86 |
| 2010 | #43 | #217 | #73 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Women's Singles | Group P | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anthony Dumartheray | 107 | 37 | 70 | 35% | 2006 – 2016 |
Ayla Huser | 19 | 3 | 16 | 16% | 2013 – 2016 |
Marion Gruber | 19 | 8 | 11 | 42% | 2009 – 2010 |
Huwaina Razi | 14 | 5 | 9 | 36% | 2007 – 2009 |
Baptiste Carême | 12 | 7 | 5 | 58% | 2014 – 2016 |
Sanya Herzig | 7 | 3 | 4 | 43% | 2007 – 2010 |
Jeanine Cicognini | 6 | 3 | 3 | 50% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kirsty Gilmour | 1 | 7 | 8 | 13% |
Soraya de Visch Eijbergen | 4 | 4 | 8 | 50% |
Carla Nyenhuis | 1 | 7 | 8 | 13% |
Imogen Bankier | 1 | 6 | 7 | 14% |
Linda Zetchiri | 1 | 6 | 7 | 14% |
Karin Schnaase | 1 | 6 | 7 | 14% |
Natalia Perminova | 5 | 2 | 7 | 71% |









