
Masato Takano
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th3 2023
Masato Takano (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2024 | #460 |
| 2023 | #66 |
| 2022 | #72 |
| 2021 | #124 |
| 2020 | #118 |
| 2019 | #75 |
| 2018 | #104 |
| 2017 | #137 |
| 2016 | #390 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Katsuki Tamate | 41 | 24 | 17 | 59% | 2019 – 2023 |
Yoshiki Tsukamoto | 28 | 16 | 12 | 57% | 2017 – 2019 |
Keiichiro Matsui | 8 | 6 | 2 | 75% | 2016 – 2017 |
Aoi Matsuda | 1 | 0 | 1 | 0% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kang Min-hyuk | 0 | 3 | 3 | 0% |
Vladimir Ivanov | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ivan Sozonov | 1 | 1 | 2 | 50% |
Ronan Labar | 1 | 1 | 2 | 50% |
Miłosz Bochat | 2 | 0 | 2 | 100% |
Yang Ming-Tse | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kim Jae-hwan | 0 | 2 | 2 | 0% |








