
Sara Thygesen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
35 tuổi
Sara Thygesen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2025. 13 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 13 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Lauren Smith (Anh), với 16 lần đối đầu trong sự nghiệp.
#140
Đôi nữ
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Super 100 ×2🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế ×7🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #115 | — |
| 2025 | #26 | #464 |
| 2024 | #19 | #452 |
| 2023 | #17 | — |
| 2022 | #15 | #64 |
| 2021 | #16 | #45 |
| 2020 | #20 | #44 |
| 2019 | #14 | #19 |
| 2018 | #16 | #17 |
| 2017 | #17 | #15 |
| 2016 | #19 | #57 |
| 2015 | #150 | #150 |
| 2014 | #30 | #25 |
| 2013 | #40 | #31 |
| 2012 | #58 | #32 |
| 2011 | #85 | #82 |
| 2010 | #71 | #45 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đôi nữ | R16 | 3,600 | |
| 2025 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2025 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2025 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Maiken Fruergaard | 298 | 153 | 145 | 51% | 2012 – 2024 |
Niclas Nøhr | 178 | 112 | 66 | 63% | 2013 – 2020 |
Mathias Christiansen | 43 | 28 | 15 | 65% | 2016 – 2017 |
Debora Jille | 18 | 14 | 4 | 78% | 2024 – 2025 |
Anders Skaarup Rasmussen | 14 | 9 | 5 | 64% | 2012 – 2016 |
Frederik Colberg | 12 | 6 | 6 | 50% | 2012 – 2013 |
Mats Bue | 9 | 6 | 3 | 67% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lauren Smith | 7 | 9 | 16 | 44% |
Stefani Stoeva | 3 | 12 | 15 | 20% |
Gabriela Stoeva | 3 | 12 | 15 | 20% |
Lee So-hee | 3 | 10 | 13 | 23% |
Linda Efler | 8 | 4 | 12 | 67% |
Anne Tran | 10 | 1 | 11 | 91% |
Greysia Polii | 0 | 10 | 10 | 0% |













