
Nita Violina Marwah
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
25 tuổi
Nita Violina Marwah (Indonesia) hiện xếp hạng #16 ở nội dung Đôi nam nữ. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đã vô địch YONEX Dutch Junior International 2019 2 lần (2019, 2019).
#16
Đôi nam nữ
#16
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #16 | — |
| 2025 | #18 | — |
| 2024 | #36 | — |
| 2023 | #35 | #116 |
| 2022 | #131 | #39 |
| 2021 | #270 | #35 |
| 2020 | #145 | #41 |
| 2019 | #149 | #64 |
| 2018 | — | #340 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Putri Syaikah | 90 | 62 | 28 | 69% | 2017 – 2021 |
Amri Syahnawi | 77 | 48 | 29 | 62% | 2024 – 2026 |
Adnan Maulana | 52 | 28 | 24 | 54% | 2022 – 2024 |
Daniel Marthin | 22 | 17 | 5 | 77% | 2018 – 2019 |
Tryola Nadia | 8 | 5 | 3 | 63% | 2022 |
Pramudya Kusumawardana Riyanto | 4 | 3 | 1 | 75% | 2018 |
Yeremia Erich Yoche Yacob | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Feng Yanzhe | 2 | 7 | 9 | 22% |
Natsu Saito | 2 | 6 | 8 | 25% |
Huang Dongping | 0 | 6 | 6 | 0% |
Jafar Hidayatullah | 3 | 3 | 6 | 50% |
Felisha Pasaribu | 3 | 3 | 6 | 50% |
Kwanchanok Sudjaipraparat | 2 | 4 | 6 | 33% |
Rehan Naufal Kusharjanto | 1 | 4 | 5 | 20% |











