
Baptiste Carême
Baptiste Careme
Quốc gia
Pháp
Tuổi
40 tuổi
Baptiste Carême (Pháp) là vận động viên cầu lông chuyên nghiệp. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Adam Cwalina (Ba Lan), với 17 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch White Nights 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×5🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2017 | #393 | #154 |
| 2016 | #28 | #38 |
| 2015 | #30 | #36 |
| 2014 | #38 | #39 |
| 2013 | #103 | #31 |
| 2012 | #27 | #31 |
| 2011 | #27 | #36 |
| 2010 | #49 | #36 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | MD 35 | R32 | — | |
| 2024 | MD 35 | 🥇 W | — | |
| 2016 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | 3,600 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ronan Labar | 123 | 68 | 55 | 55% | 2008 – 2016 |
Laura Choinet | 94 | 42 | 52 | 45% | 2006 – 2011 |
Sylvain Grosjean | 77 | 42 | 35 | 55% | 2007 – 2016 |
Anne Tran | 56 | 30 | 26 | 54% | 2013 – 2015 |
Audrey Mittelheisser | 49 | 24 | 25 | 49% | 2011 – 2013 |
Gaëtan Mittelheisser | 29 | 19 | 10 | 66% | 2012 – 2013 |
Mathias Quéré | 20 | 10 | 10 | 50% | 2005 – 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Adam Cwalina | 1 | 16 | 17 | 6% |
Wojciech Szkudlarczyk | 6 | 6 | 12 | 50% |
Przemysław Wacha | 1 | 10 | 11 | 9% |
Agnieszka Wojtkowska | 5 | 3 | 8 | 63% |
Jorrit de Ruiter | 3 | 5 | 8 | 38% |
Robin Middleton | 2 | 5 | 7 | 29% |
Evgenij Dremin | 3 | 4 | 7 | 43% |










