
Beatriz Corrales
Quốc gia
Tây Ban Nha
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th11 2023
Beatriz Corrales (Tây Ban Nha) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 16 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 16 danh hiệu khác. Đã vô địch I Mexican International Challenge 2021 2 lần (2021, 2021).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×13🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2025 | — | #291 | — |
| 2024 | — | #125 | #349 |
| 2023 | #81 | #39 | #313 |
| 2022 | #42 | #43 | — |
| 2021 | #50 | #53 | — |
| 2020 | #54 | — | — |
| 2019 | #32 | — | — |
| 2018 | #27 | — | — |
| 2017 | #20 | — | — |
| 2016 | #23 | #154 | — |
| 2015 | #92 | — | — |
| 2014 | #38 | — | — |
| 2013 | #22 | — | — |
| 2012 | #22 | — | — |
| 2011 | #25 | — | — |
| 2010 | #24 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R1 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Clara Azurmendi | 41 | 17 | 24 | 41% | 2021 – 2023 |
Paula Lopez | 12 | 8 | 4 | 67% | 2022 – 2023 |
Joan Monroy | 8 | 5 | 3 | 63% | 2023 |
Sandra Chirlaque | 6 | 2 | 4 | 33% | 2009 |
Carlos Piris | 3 | 0 | 3 | 0% | 2023 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Linda Zetchiri | 8 | 0 | 8 | 100% |
Anna Thea Madsen | 7 | 1 | 8 | 88% |
Line Kjærsfeldt | 3 | 4 | 7 | 43% |
Fabienne Deprez | 6 | 1 | 7 | 86% |
Gayle Mahulette | 7 | 0 | 7 | 100% |
Petya Nedelcheva | 6 | 0 | 6 | 100% |
Natalia Perminova | 5 | 1 | 6 | 83% |








