
Indra Bagus Ade Chandra
Quốc gia
Italy
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th4 2017
Indra Bagus Ade Chandra (Italy) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2018 | #286 | — |
| 2017 | #60 | — |
| 2016 | #63 | #376 |
| 2015 | #68 | #425 |
| 2014 | #86 | — |
| 2013 | #74 | #217 |
| 2012 | #74 | #215 |
| 2011 | #109 | #258 |
| 2010 | #107 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Wisnu Haryo Putro | 11 | 6 | 5 | 55% | 2012 – 2016 |
Giovanni Greco | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Viki Indra Okvana | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Sandra Chirlaque | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Kevin Strobl | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Vladimir Malkov | 3 | 2 | 5 | 60% |
Pablo Abián | 1 | 4 | 5 | 20% |
Christian Lind Thomsen | 3 | 2 | 5 | 60% |
Andre Kurniawan Tedjono | 1 | 3 | 4 | 25% |
Michał Rogalski | 3 | 1 | 4 | 75% |
Henri Hurskainen | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ville Lång | 1 | 2 | 3 | 33% |









