
Simon Mollyhus
Quốc gia
Đan Mạch
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 5 Th11 2010
Simon Mollyhus (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2010. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2016 | #51 |
| 2015 | #123 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2010 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam | R16 | 6,000 | |
| 2009 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anders Kristiansen | 80 | 44 | 36 | 55% | 2005 – 2009 |
Rasmus Bonde | 19 | 14 | 5 | 74% | 2009 – 2010 |
Flandy Limpele | 4 | 2 | 2 | 50% | 2010 |
Mie Schjøtt-Kristensen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Naoki Kawamae | 2 | 4 | 6 | 33% |
Ingo Kindervater | 3 | 2 | 5 | 60% |
Kristof Hopp | 3 | 2 | 5 | 60% |
Mads Conrad-Petersen | 1 | 3 | 4 | 25% |
Chris Langridge | 3 | 1 | 4 | 75% |
Lee Yong-dae | 1 | 2 | 3 | 33% |
Chris Adcock | 2 | 1 | 3 | 67% |





