
Mie Schjøtt-Kristensen
Mie Schjoett-Kristensen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th5 2012
Mie Schjøtt-Kristensen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 12 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 12 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Heather Olver (Anh), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #15 | #20 |
| 2015 | #27 | #34 |
| 2014 | #62 | #366 |
| 2012 | #364 | #390 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mikkel Delbo Larsen | 106 | 67 | 39 | 63% | 2007 – 2011 |
Christinna Pedersen | 54 | 32 | 22 | 59% | 2006 – 2008 |
Line Damkjær Kruse | 47 | 30 | 17 | 64% | 2009 – 2010 |
Jacob Chemnitz | 5 | 3 | 2 | 60% | 2006 |
Petya Nedelcheva | 3 | 1 | 2 | 33% | 2009 |
Mikkel Elbjørn | 3 | 2 | 1 | 67% | 2011 |
Simon Mollyhus | 3 | 2 | 1 | 67% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Heather Olver | 6 | 4 | 10 | 60% |
Yu Yang | 0 | 7 | 7 | 0% |
Mariana Agathangelou | 6 | 1 | 7 | 86% |
Birgit Overzier | 4 | 2 | 6 | 67% |
Valeria Sorokina | 1 | 5 | 6 | 17% |
Nina Vislova | 1 | 4 | 5 | 20% |
Anastasia Russkikh | 1 | 4 | 5 | 20% |






