
Lu Chia-Bin
Lu Chia Pin
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th12 2019
Lu Chia-Bin (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #136 | #282 |
| 2021 | #98 | #202 |
| 2020 | #59 | #184 |
| 2019 | #50 | #174 |
| 2018 | #61 | #156 |
| 2017 | #34 | #191 |
| 2016 | #37 | #169 |
| 2015 | #49 | #169 |
| 2014 | #46 | #162 |
| 2013 | #48 | #141 |
| 2012 | #21 | #146 |
| 2011 | #28 | #162 |
| 2010 | #22 | #138 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chen Hung-Ling | 64 | 38 | 26 | 59% | 2012 – 2014 |
Liao Kuan-Hao | 63 | 34 | 29 | 54% | 2015 – 2017 |
Chang Ko-Chi | 37 | 19 | 18 | 51% | 2017 – 2019 |
Huang Po-Yi | 34 | 19 | 15 | 56% | 2010 – 2012 |
Liang Jui-Wei | 25 | 13 | 12 | 52% | 2014 – 2015 |
Cheng Chi-Ya | 15 | 5 | 10 | 33% | 2011 – 2016 |
Sung Shuo-Yun | 13 | 8 | 5 | 62% | 2016 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nipitphon Puangpuapech | 1 | 6 | 7 | 14% |
Shin Baek-cheol | 1 | 5 | 6 | 17% |
Marcus Fernaldi Gideon | 1 | 4 | 5 | 20% |
Liang Jui-Wei | 4 | 1 | 5 | 80% |
Liao Kuan-Hao | 4 | 1 | 5 | 80% |
Ronan Labar | 4 | 1 | 5 | 80% |
Kim Ki-jung | 0 | 4 | 4 | 0% |











