
Yantoni Edy Saputra
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th10 2019
Yantoni Edy Saputra (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | — | #425 |
| 2021 | — | #326 |
| 2020 | #265 | #309 |
| 2019 | #46 | — |
| 2018 | #38 | — |
| 2017 | #43 | — |
| 2016 | #75 | — |
| 2014 | #191 | #304 |
| 2013 | — | #199 |
| 2012 | — | #339 |
| 2010 | — | #329 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Marsheilla Gischa Islami | 67 | 42 | 25 | 63% | 2015 – 2018 |
Fajar Alfian | 9 | 7 | 2 | 78% | 2013 |
Tedi Supriadi | 9 | 4 | 5 | 44% | 2012 – 2014 |
Mychelle Crhystine Bandaso | 8 | 6 | 2 | 75% | 2015 |
Dejan Ferdinansyah | 4 | 2 | 2 | 50% | 2019 |
Serena Kani | 4 | 2 | 2 | 50% | 2018 |
Andika Ramadiansyah | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Andika Ramadiansyah | 4 | 0 | 4 | 100% |
Chan Peng Soon | 0 | 3 | 3 | 0% |
Agripina Prima Rahmanto | 1 | 2 | 3 | 33% |
Irfan Fadhilah | 1 | 2 | 3 | 33% |
Pia Zebadiah | 0 | 2 | 2 | 0% |
Goh Liu Ying | 0 | 2 | 2 | 0% |
Rinov Rivaldy | 2 | 0 | 2 | 100% |











