
Marsheilla Gischa Islami
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th9 2023
Marsheilla Gischa Islami (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×3🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #169 | #349 |
| 2023 | #39 | #281 |
| 2022 | #47 | #303 |
| 2021 | #87 | — |
| 2020 | #25 | — |
| 2019 | #23 | — |
| 2018 | #38 | #179 |
| 2017 | #43 | #168 |
| 2016 | #75 | — |
| 2014 | #191 | #378 |
| 2013 | — | #222 |
| 2012 | — | #265 |
| 2010 | — | #258 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yantoni Edy Saputra | 67 | 42 | 25 | 63% | 2015 – 2018 |
Alfian Eko Prasetya | 39 | 21 | 18 | 54% | 2018 – 2019 |
Akbar Bintang Cahyono | 31 | 17 | 14 | 55% | 2022 – 2023 |
Andika Ramadiansyah | 25 | 16 | 9 | 64% | 2013 – 2021 |
Mychelle Crhystine Bandaso | 10 | 7 | 3 | 70% | 2017 |
Muhammad Reza Pahlevi Isfahani | 7 | 4 | 3 | 57% | 2023 |
Meiliana Jauhari | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mychelle Crhystine Bandaso | 4 | 3 | 7 | 57% |
Melati Daeva Oktavianti | 0 | 5 | 5 | 0% |
Winny Oktavina Kandow | 4 | 1 | 5 | 80% |
Chan Peng Soon | 0 | 4 | 4 | 0% |
Wei Yaxin | 0 | 4 | 4 | 0% |
Jiang Zhenbang | 0 | 4 | 4 | 0% |
Yulfira Barkah | 1 | 3 | 4 | 25% |












