
Zvonimir Đurkinjak
Zvonimir Durkinjak
Quốc gia
Croatia
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th5 2021
Zvonimir Đurkinjak (Croatia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 24 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 24 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Peter Käsbauer (Đức), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Victor Croatian International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×19🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2022 | — | — | #163 |
| 2021 | — | — | #125 |
| 2020 | — | — | #110 |
| 2019 | — | — | #100 |
| 2018 | — | #197 | #76 |
| 2017 | — | #131 | #74 |
| 2016 | #45 | #54 | #124 |
| 2015 | #41 | #52 | — |
| 2014 | #52 | #65 | #124 |
| 2013 | #336 | #78 | #143 |
| 2012 | #59 | #74 | #140 |
| 2011 | #66 | #80 | #237 |
| 2010 | #241 | #91 | #183 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | 2,220 | |
| 2020 | Đơn nam | Qual. QF | — | |
| 2019 | Đơn nam | Qual. R64 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Zvonimir Hölbling | 172 | 107 | 65 | 62% | 2009 – 2017 |
Staša Poznanović | 155 | 94 | 61 | 61% | 2006 – 2014 |
Jakub Bitman | 46 | 25 | 21 | 54% | 2007 – 2009 |
Eva Lee | 9 | 8 | 1 | 89% | 2013 – 2015 |
Nikolaj Overgaard | 8 | 6 | 2 | 75% | 2012 – 2016 |
Josephine van Zaane | 5 | 2 | 3 | 40% | 2015 – 2016 |
Zhang Beiwen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Peter Käsbauer | 3 | 7 | 10 | 30% |
Roman Zirnwald | 6 | 4 | 10 | 60% |
Marcus Ellis | 3 | 6 | 9 | 33% |
Jacco Arends | 3 | 5 | 8 | 38% |
Jelle Maas | 3 | 5 | 8 | 38% |
Andreas Heinz | 6 | 2 | 8 | 75% |
Josche Zurwonne | 5 | 2 | 7 | 71% |











