
Ahmed Salah
Quốc gia
Ai Cập
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th3 2024
Ahmed Salah (Ai Cập) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Koceila Mammeri (Algeria), với 17 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×5🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2025 | #323 | #266 | #330 |
| 2024 | #195 | #185 | #297 |
| 2023 | #206 | #119 | #254 |
| 2022 | #94 | #85 | #154 |
| 2021 | #71 | #72 | #150 |
| 2020 | #68 | #64 | #167 |
| 2019 | #103 | #157 | #226 |
| 2018 | #91 | #110 | #156 |
| 2017 | #58 | #79 | #116 |
| 2016 | #119 | #187 | #266 |
| 2015 | #245 | #304 | #303 |
| 2014 | #87 | #125 | #197 |
| 2013 | #79 | #97 | #157 |
| 2012 | #219 | #292 | #273 |
| 2011 | #264 | #325 | #329 |
| 2010 | — | — | #436 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2024 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đôi nam | R16 | 3,600 | |
| 2024 | Đơn nam | R16 | 3,600 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Hadia Hosny | 54 | 33 | 21 | 61% | 2018 – 2020 |
Adham Hatem Elgamal | 46 | 31 | 15 | 67% | 2018 – 2024 |
Abdelrahman Abdelhakim | 38 | 22 | 16 | 58% | 2015 – 2024 |
Menna El-Tanany | 37 | 24 | 13 | 65% | 2015 – 2017 |
Doha Hany | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Koceila Mammeri | 2 | 15 | 17 | 12% |
Georges Paul | 2 | 8 | 10 | 20% |
Sabri Medel | 1 | 9 | 10 | 10% |
Aatish Lubah | 3 | 5 | 8 | 38% |
Mohamed Abderrahime Belarbi | 5 | 1 | 6 | 83% |
Godwin Olofua | 2 | 4 | 6 | 33% |
Anuoluwapo Juwon Opeyori | 2 | 4 | 6 | 33% |










