
Akbar Bintang Cahyono
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th10 2023
Akbar Bintang Cahyono (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2024 | #215 | — |
| 2023 | #39 | #210 |
| 2022 | #47 | #154 |
| 2021 | #171 | #113 |
| 2020 | #54 | #60 |
| 2019 | #25 | #34 |
| 2018 | #34 | #34 |
| 2017 | #141 | #83 |
| 2016 | — | #125 |
| 2014 | #282 | #150 |
| 2013 | #195 | #202 |
| 2012 | — | #232 |
| 2011 | — | #481 |
| 2010 | — | #224 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Winny Oktavina Kandow | 61 | 39 | 22 | 64% | 2017 – 2021 |
Muhammad Reza Pahlevi Isfahani | 49 | 30 | 19 | 61% | 2018 – 2019 |
Marsheilla Gischa Islami | 31 | 17 | 14 | 55% | 2022 – 2023 |
Giovani Dicky Oktavan | 23 | 15 | 8 | 65% | 2017 |
Annisa Saufika | 4 | 2 | 2 | 50% | 2019 |
Angelica Wiratama | 1 | 0 | 1 | 0% | 2019 |
Zachariah Sumanti | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Terry Hee | 5 | 1 | 6 | 83% |
Tan Wee Gieen | 1 | 4 | 5 | 20% |
Sabar Karyaman | 2 | 2 | 4 | 50% |
Wei Yaxin | 0 | 4 | 4 | 0% |
Jiang Zhenbang | 0 | 4 | 4 | 0% |
Yeung Nga Ting | 2 | 2 | 4 | 50% |
Franky Wijaya | 2 | 2 | 4 | 50% |











