
Aleksandra Goszczyńska
Aleksandra Goszczynska
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th9 2021
Aleksandra Goszczyńska (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Trẻ ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #229 | — |
| 2021 | #163 | — |
| 2020 | #95 | — |
| 2019 | #91 | #309 |
| 2018 | #149 | #287 |
| 2017 | #176 | #485 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Wiktoria Dąbczyńska | 113 | 70 | 43 | 62% | 2014 – 2019 |
Magdalena Świerczyńska | 11 | 7 | 4 | 64% | 2019 |
Robert Cybulski | 7 | 4 | 3 | 57% | 2019 |
Adam Cwalina | 2 | 1 | 1 | 50% | 2019 |
Wiktor Trecki | 2 | 0 | 2 | 0% | 2019 – 2020 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tereza Švábíková | 1 | 6 | 7 | 14% |
Kati-Kreet Käsner | 2 | 3 | 5 | 40% |
Eleanor O'Donnell | 0 | 4 | 4 | 0% |
Magdalena Świerczyńska | 2 | 2 | 4 | 50% |
Michaela Fuchsová | 1 | 3 | 4 | 25% |
Wiktoria Adamek | 3 | 1 | 4 | 75% |
Jekaterina Romanova | 2 | 1 | 3 | 67% |




