
Magdalena Świerczyńska
Magdalena Swierczynska
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th12 2023
Magdalena Świerczyńska (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 10 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải tương lai ×2🥇 Trẻ ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2024 | #103 | #390 |
| 2023 | #96 | #123 |
| 2022 | #86 | #137 |
| 2021 | #67 | #183 |
| 2020 | #57 | #176 |
| 2019 | #56 | #228 |
| 2018 | #69 | #226 |
| 2017 | #125 | — |
| 2016 | #201 | — |
| 2014 | #298 | #487 |
| 2013 | #365 | #488 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R1 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Paweł Śmiłowski | 221 | 151 | 70 | 68% | 2014 – 2023 |
Wiktor Trecki | 30 | 16 | 14 | 53% | 2021 – 2022 |
Paulina Cybulska | 21 | 9 | 12 | 43% | 2022 – 2023 |
Aleksandra Goszczyńska | 11 | 7 | 4 | 64% | 2019 |
Kornelia Marczak | 10 | 6 | 4 | 60% | 2015 – 2018 |
Wiktoria Adamek | 9 | 3 | 6 | 33% | 2017 – 2019 |
Miłosz Bochat | 8 | 6 | 2 | 75% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Victoria Williams | 3 | 5 | 8 | 38% |
Nika Arih | 5 | 1 | 6 | 83% |
Petra Polanc | 4 | 2 | 6 | 67% |
Kati-Kreet Käsner | 4 | 1 | 5 | 80% |
Helina Rüütel | 2 | 3 | 5 | 40% |
Margot Lambert | 3 | 2 | 5 | 60% |
Eleanor O'Donnell | 0 | 5 | 5 | 0% |






