
Alfian Eko Prasetya
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th3 2023
Alfian Eko Prasetya (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đã vô địch Maybank Malaysia Kuching International Challenge 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2024 | — | #195 |
| 2023 | #276 | #82 |
| 2022 | #119 | #135 |
| 2021 | #87 | — |
| 2020 | #25 | — |
| 2019 | #23 | — |
| 2018 | #61 | — |
| 2017 | #22 | — |
| 2016 | #28 | — |
| 2014 | #46 | — |
| 2013 | #38 | #246 |
| 2012 | #20 | #207 |
| 2011 | #51 | #156 |
| 2010 | #39 | #204 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Annisa Saufika | 90 | 52 | 38 | 58% | 2014 – 2020 |
Marsheilla Gischa Islami | 39 | 21 | 18 | 54% | 2018 – 2019 |
Gloria Emanuelle Widjaja | 27 | 18 | 9 | 67% | 2011 – 2014 |
Shella Devi Aulia | 19 | 14 | 5 | 74% | 2012 – 2015 |
Melati Daeva Oktavianti | 16 | 13 | 3 | 81% | 2017 |
Ade Yusuf | 16 | 13 | 3 | 81% | 2022 – 2023 |
Shendy Puspa Irawati | 10 | 8 | 2 | 80% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Danny Bawa Chrisnanta | 3 | 3 | 6 | 50% |
Edi Subaktiar | 2 | 4 | 6 | 33% |
Savitree Amitrapai | 2 | 3 | 5 | 40% |
Chae Yoo-jung | 2 | 3 | 5 | 40% |
Gloria Emanuelle Widjaja | 2 | 3 | 5 | 40% |
Choi Sol-gyu | 3 | 1 | 4 | 75% |
Liao Min-Chun | 3 | 1 | 4 | 75% |












