
Alina Davletova
Quốc gia
Nga
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th1 2022
Alina Davletova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 24 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 24 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Delphine Delrue (Pháp), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch YONEX Italian International 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế ×8🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Trẻ ×11
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #19 | #37 | — |
| 2021 | #18 | #32 | — |
| 2020 | #22 | #20 | — |
| 2019 | #31 | #20 | — |
| 2018 | #44 | #28 | — |
| 2017 | #68 | #46 | — |
| 2016 | #125 | #147 | — |
| 2014 | #230 | #259 | — |
| 2013 | #221 | #264 | #399 |
| 2012 | #477 | #381 | #443 |
| 2010 | #481 | #364 | #454 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rodion Alimov | 257 | 181 | 76 | 70% | 2011 – 2022 |
Ekaterina Malkova | 130 | 75 | 55 | 58% | 2016 – 2021 |
Ksenia Evgenova | 7 | 3 | 4 | 43% | 2015 |
Natalia Rogova | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Ekaterina Kut | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Delphine Delrue | 7 | 3 | 10 | 70% |
Lauren Smith | 5 | 4 | 9 | 56% |
Johanna Magnusson | 8 | 0 | 8 | 100% |
Jenny Moore | 4 | 3 | 7 | 57% |
Emma Karlsson | 7 | 0 | 7 | 100% |
Thom Gicquel | 6 | 0 | 6 | 100% |
Ekaterina Malkova | 2 | 4 | 6 | 33% |








