
Ekaterina Malkova
Quốc gia
Nga
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th2 2022
Ekaterina Malkova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 14 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 14 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Lauren Smith (Anh), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch YONEX Lithuanian International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×10🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #37 | #194 | — |
| 2021 | #32 | #142 | — |
| 2020 | #20 | #80 | — |
| 2019 | #20 | #64 | — |
| 2018 | #28 | #153 | — |
| 2017 | #46 | #160 | #295 |
| 2016 | #50 | #83 | #287 |
| 2015 | #131 | #242 | #290 |
| 2014 | #43 | #58 | #312 |
| 2013 | #22 | #54 | #202 |
| 2012 | #28 | #55 | #147 |
| 2011 | #64 | #68 | #151 |
| 2010 | #63 | #69 | #141 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2020 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alina Davletova | 130 | 75 | 55 | 58% | 2016 – 2021 |
Evgeniya Kosetskaya | 77 | 49 | 28 | 64% | 2010 – 2016 |
Rodion Kargaev | 64 | 31 | 33 | 48% | 2014 – 2017 |
Denis Grachev | 32 | 19 | 13 | 59% | 2016 – 2019 |
Andrej Ashmarin | 29 | 18 | 11 | 62% | 2013 – 2014 |
Tatyana Bibik | 25 | 14 | 11 | 56% | 2013 – 2014 |
Vladimir Ivanov | 19 | 14 | 5 | 74% | 2017 – 2020 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lauren Smith | 7 | 3 | 10 | 70% |
Selena Piek | 0 | 9 | 9 | 0% |
Stefani Stoeva | 1 | 6 | 7 | 14% |
Gabriela Stoeva | 2 | 5 | 7 | 29% |
Audrey Mittelheisser | 5 | 2 | 7 | 71% |
Émilie Lefel | 3 | 4 | 7 | 43% |
Sayaka Hirota | 0 | 6 | 6 | 0% |











