
Bastian Kersaudy
Quốc gia
Pháp
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th7 2019
Bastian Kersaudy (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Marvin Emil Seidel (Đức), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | — | #251 |
| 2021 | — | #182 |
| 2020 | #131 | #87 |
| 2019 | #54 | #85 |
| 2018 | #34 | #46 |
| 2017 | #44 | #48 |
| 2016 | #58 | #71 |
| 2014 | #50 | #50 |
| 2013 | #53 | #50 |
| 2012 | #69 | #46 |
| 2011 | #110 | #69 |
| 2010 | #115 | #58 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Léa Palermo | 122 | 64 | 58 | 52% | 2013 – 2018 |
Gaëtan Mittelheisser | 98 | 58 | 40 | 59% | 2013 – 2016 |
Julien Maio | 74 | 39 | 35 | 53% | 2016 – 2019 |
Anne Tran | 48 | 34 | 14 | 71% | 2012 – 2018 |
Jordan Corvée | 35 | 20 | 15 | 57% | 2012 – 2018 |
Teshana Vignes Waran | 17 | 10 | 7 | 59% | 2013 – 2014 |
Marie Batomene | 10 | 7 | 3 | 70% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Marvin Emil Seidel | 3 | 7 | 10 | 30% |
Mathias Christiansen | 0 | 9 | 9 | 0% |
David Daugaard | 1 | 7 | 8 | 13% |
Adam Cwalina | 0 | 7 | 7 | 0% |
Vitaliy Durkin | 4 | 3 | 7 | 57% |
Mark Lamsfuß | 4 | 2 | 6 | 67% |
Robin Tabeling | 3 | 3 | 6 | 50% |













