
Marie Batomene
Quốc gia
Pháp
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th4 2022
Marie Batomene (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | — | #177 | — |
| 2022 | — | #57 | — |
| 2021 | — | #57 | — |
| 2020 | — | #87 | — |
| 2019 | — | #111 | — |
| 2018 | — | #145 | — |
| 2017 | #153 | #166 | — |
| 2016 | #70 | — | — |
| 2014 | #43 | #426 | — |
| 2013 | #56 | #228 | — |
| 2012 | #92 | #255 | #202 |
| 2011 | #207 | #253 | #195 |
| 2010 | #170 | #375 | #382 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Stacey Guérin | 47 | 27 | 20 | 57% | 2011 – 2015 |
Jordan Corvée | 30 | 16 | 14 | 53% | 2012 – 2013 |
Émilie Lefel | 26 | 13 | 13 | 50% | 2015 – 2016 |
Anne Tran | 17 | 9 | 8 | 53% | 2012 – 2015 |
Bastian Kersaudy | 10 | 7 | 3 | 70% | 2012 |
Delphine Lansac | 8 | 6 | 2 | 75% | 2012 |
Teshana Vignes Waran | 6 | 5 | 1 | 83% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Neslihan Arın | 1 | 5 | 6 | 17% |
Viktoria Vorobeva | 0 | 6 | 6 | 0% |
Irina Amalie Andersen | 2 | 4 | 6 | 33% |
Chloe Coney | 2 | 3 | 5 | 40% |
Lara Käpplein | 3 | 2 | 5 | 60% |
Yvonne Li | 3 | 2 | 5 | 60% |
Gabriela Stoeva | 0 | 4 | 4 | 0% |











