YONEX Bonn International 2023

31 Th5 – 3 Th6 2023·Bonn, Đức·Erwin Kranz Halle
Future Series271 matches

YONEX Bonn International 2023 (2023), giải BWF cấp Giải tương lai, được tổ chức tại Bonn, Đức. Giải đấu có 5 nội dung.

Final

Score
21152110(33′)
17212022(28′)
Bo-Yuan CHENLIN Shang Kai
Bo-Yuan CHENLin Shang-Kai
21132112(29′)
Ernesto BASCHWITZAlvaro LEAL
Ernesto BASCHWITZAlvaro LEAL
1121921(32′)
211418212118(60′)
Bo-Yuan CHENChung Kan-Yu
Bo-Yuan CHENCHUNG Kan-Yu

Semi-Finals

Score
11211121(36′)
182121172113(58′)
22202117(37′)
LEE Xin Yi Megan
LEE Xin Yi Megan
217218(20′)
Ernesto BASCHWITZAlvaro LEAL
Ernesto BASCHWITZAlvaro LEAL
21102114(33′)
Thibault GARDONKimi LOVANG
Thibault GARDONKimi LOVANG
Bo-Yuan CHENLIN Shang Kai
Bo-Yuan CHENLin Shang-Kai
21172117(38′)
217219(26′)
SoňA HOŘÍNKOVÁKateřIna ZUZÁKOVÁ
SoňA HOŘÍNKOVÁKateřIna ZUZÁKOVÁ
21182115(29′)
132121151521(56′)
Bo-Yuan CHENCHUNG Kan-Yu
Bo-Yuan CHENChung Kan-Yu
2119216(28′)
Christopher KLAUERAlicia MOLITOR
Christopher KLAUERAlicia MOLITOR

Quarter-Finals

Score
162121172117(65′)
Yanis GAUDIN
Yanis GAUDIN
18211821(28′)
21172114(31′)
Henrikho Wibowo KHO
Henrikho Wibowo KHO
Jan Jireh LEE
Jan Jireh LEE
211824261119(63′)
Nadia CHOUKRI
Nadia CHOUKRI
19211021(24′)
LEE Xin Yi Megan
LEE Xin Yi Megan
21162112(34′)
21172111(29′)
Miranda WILSON
Miranda WILSON
21102321(32′)
15211921(32′)
Thibault GARDONKimi LOVANG
Thibault GARDONKimi LOVANG
211319212113(50′)
20222022(37′)
Bo-Yuan CHENLin Shang-Kai
Bo-Yuan CHENLIN Shang Kai
VíT KULÍŠEKTomáš ŠVEJDA
VíT KULÍŠEKTomáš Švejda
192121181521(52′)
Ernesto BASCHWITZAlvaro LEAL
Ernesto BASCHWITZAlvaro LEAL
211419212116(52′)
Lærke HvidEmilia NESIC
Lærke HVIDEmilia NESIC
21152111(33′)
211622242117(47′)
SoňA HOŘÍNKOVÁKateřIna ZUZÁKOVÁ
SoňA HOŘÍNKOVÁKateřIna ZUZÁKOVÁ
21172220(40′)
Fiona HALLBERGRomina OLYAEE
Fiona HALLBERGRomina OLYAEE
14211721(35′)
21142114(31′)
VíT KULÍŠEKKateřIna ZUZÁKOVÁ
VíT KULÍŠEKKateřIna ZUZÁKOVÁ
Bo-Yuan CHENCHUNG Kan-Yu
Bo-Yuan CHENChung Kan-Yu
23212112(33′)
Christopher KLAUERAlicia MOLITOR
Christopher KLAUERAlicia MOLITOR
142121142116(40′)
Aymeric TORESHerveline CRESPEL
Aymeric TORESHerveline CRESPEL

Kết quả theo nội dung

Đơn nam

Trong trận chung kết Đơn nam, Wang Po-Wei (Đài Bắc Trung Hoa) đánh bại Kuo Kuan-Lin (Đài Bắc Trung Hoa) 21-15, 21-10. Bán kết Đơn nam: Wang Po-Wei thắng Matthias Kicklitz 11-21, 11-21. Kuo Kuan-Lin thắng Dimitar Yanakiev 18-21, 21-17, 21-13.

Đơn nữ

Trong trận chung kết Đơn nữ, Hung Yi Ting (Đài Bắc Trung Hoa) đánh bại Huang Ching-Ping (Đài Bắc Trung Hoa) 17-21, 20-22. Bán kết Đơn nữ: Huang Ching-Ping thắng LEE Xin Yi Megan 22-20, 21-17. Hung Yi Ting thắng Huang Yu-Hsun 21-7, 21-8.

Đôi nam

Trong trận chung kết Đôi nam, Bo-Yuan CHEN / Lin Shang-Kai (Đài Bắc Trung Hoa) đánh bại Ernesto BASCHWITZ / Alvaro LEAL (Tây Ban Nha) 21-13, 21-12. Bán kết Đôi nam: Ernesto BASCHWITZ / Alvaro LEAL thắng Thibault GARDON / Kimi LOVANG 21-10, 21-14. Bo-Yuan CHEN / Lin Shang-Kai thắng Rubén García / Carlos Piris 21-17, 21-17.

Đôi nữ

Trong trận chung kết Đôi nữ, Bengisu Erçetin / Nazlıcan İnci (Thổ Nhĩ Kỳ) đánh bại Liu Zi-Xi / Yang Yi Hsun (Đài Bắc Trung Hoa) 11-21, 9-21. Bán kết Đôi nữ: Liu Zi-Xi / Yang Yi Hsun thắng SoňA HOŘÍNKOVÁ / KateřIna ZUZÁKOVÁ 21-7, 21-9. Bengisu Erçetin / Nazlıcan İnci thắng Chung Kan-Yu / Huang Yu-Hsun 21-18, 21-15.

Đôi nam nữ

Trong trận chung kết Đôi nam nữ kịch tính, Malik Bourakkadi / Leona Michalski (Đức) vượt qua Bo-Yuan CHEN / Chung Kan-Yu (Đài Bắc Trung Hoa) sau ba game, 21-14, 18-21, 21-18. Bán kết Đôi nam nữ: Malik Bourakkadi / Leona Michalski thắng Tom Lalot Trescarte / Elsa Jacob 13-21, 21-15, 15-21. Bo-Yuan CHEN / Chung Kan-Yu thắng Christopher KLAUER / Alicia MOLITOR 21-19, 21-6.