
Britta Andersen
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
46 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th12 2011
Britta Andersen (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #139 | #156 |
| 2015 | #154 | #157 |
| 2014 | #366 | #452 |
| 2012 | #390 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | 🥈 F | — | |
| 2010 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2010 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Joachim Fischer Nielsen | 28 | 17 | 11 | 61% | 2007 – 2008 |
Kasper Faust Henriksen | 12 | 9 | 3 | 75% | 2008 – 2009 |
Jonas Rasmussen | 9 | 7 | 2 | 78% | 2006 |
Mads Pieler Kolding | 8 | 7 | 1 | 88% | 2010 |
Julie Houmann | 6 | 4 | 2 | 67% | 2010 |
Christian Skovgaard | 6 | 4 | 2 | 67% | 2010 |
Flandy Limpele | 4 | 3 | 1 | 75% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Robert Blair | 3 | 1 | 4 | 75% |
Cheng Wen-Hsing | 0 | 3 | 3 | 0% |
Imogen Bankier | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sabrina Jaquet | 1 | 2 | 3 | 33% |
Kamilla Rytter Juhl | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yu Yang | 1 | 1 | 2 | 50% |
Sudket Prapakamol | 0 | 2 | 2 | 0% |











