
Cemre Fere
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th4 2018
Cemre Fere (Thổ Nhĩ Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 11 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 11 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Stefani Stoeva (Bulgaria), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Ethiopia International 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×11
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2019 | — | #290 |
| 2018 | #111 | #211 |
| 2017 | #93 | #151 |
| 2016 | #72 | #133 |
| 2015 | #102 | #161 |
| 2014 | #52 | #93 |
| 2013 | #53 | #90 |
| 2012 | #55 | #128 |
| 2011 | #128 | #257 |
| 2010 | #130 | #232 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nữ | 🥈 F | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ebru Yazgan | 50 | 31 | 19 | 62% | 2011 – 2016 |
Ebru Tunalı | 40 | 24 | 16 | 60% | 2009 – 2015 |
Neslihan Kılıç | 28 | 20 | 8 | 71% | 2012 – 2016 |
Özge Bayrak | 24 | 15 | 9 | 63% | 2010 – 2017 |
Neslihan Arın | 3 | 2 | 1 | 67% | 2013 |
Öznur Çalışkan | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Emre Vural | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Stefani Stoeva | 1 | 9 | 10 | 10% |
Neslihan Arın | 3 | 6 | 9 | 33% |
Gabriela Stoeva | 0 | 6 | 6 | 0% |
Ebru Yazgan | 5 | 1 | 6 | 83% |
Laura Sárosi | 2 | 3 | 5 | 40% |
Delphine Lansac | 1 | 3 | 4 | 25% |
Kate Foo Kune | 2 | 2 | 4 | 50% |









