
Ebru Tunalı
Ebru Tunali
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 6 Th6 2015
Ebru Tunalı (Thổ Nhĩ Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch XVI Giraldilla 2015 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #187 | #309 | #332 |
| 2015 | #158 | #235 | — |
| 2014 | — | #235 | #338 |
| 2013 | #53 | #73 | — |
| 2012 | #55 | #84 | — |
| 2011 | — | #351 | — |
| 2010 | #222 | #292 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nữ | 🥉 SF | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Cemre Fere | 40 | 24 | 16 | 60% | 2009 – 2015 |
Özge Bayrak | 13 | 7 | 6 | 54% | 2009 – 2011 |
Emre Vural | 10 | 3 | 7 | 30% | 2009 – 2013 |
Neslihan Kılıç | 4 | 2 | 2 | 50% | 2011 |
Murat Şen | 3 | 1 | 2 | 33% | 2010 |
Hüseyin Oruç | 1 | 0 | 1 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Özge Bayrak | 0 | 4 | 4 | 0% |
Stefani Stoeva | 2 | 1 | 3 | 67% |
Olga Arkhangelskaya | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lohaynny Vicente | 1 | 2 | 3 | 33% |
Luz María Zornoza | 2 | 1 | 3 | 67% |
Ebru Yazgan | 2 | 1 | 3 | 67% |
Cemre Fere | 0 | 3 | 3 | 0% |






