
Tan Chun Seang
Chun Seang Tan
Quốc gia
Malaysia
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th5 2017
Tan Chun Seang (Malaysia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch Bulgarian Hebar Open 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2018 | #384 | — |
| 2017 | #106 | — |
| 2016 | #58 | — |
| 2015 | #77 | — |
| 2014 | #35 | #301 |
| 2013 | #74 | #285 |
| 2012 | #33 | #221 |
| 2011 | #34 | #317 |
| 2010 | #42 | #346 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2017 | Đơn nam | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2017 | Đơn nam | R64 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Roman Zirnwald | 5 | 5 | 0 | 100% | 2012 |
Arif Abdul Latif | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Michael Lahnsteiner | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Ng Hui Lin | 2 | 0 | 2 | 0% | 2011 – 2012 |
Mohd Lutfi Zaim Abdul Khalid | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nguyễn Tiến Minh | 1 | 5 | 6 | 17% |
Suppanyu Avihingsanon | 4 | 1 | 5 | 80% |
Emil Holst | 2 | 2 | 4 | 50% |
Hsueh Hsuan-Yi | 1 | 3 | 4 | 25% |
Tommy Sugiarto | 1 | 2 | 3 | 33% |
Châu Thiên Thành | 1 | 2 | 3 | 33% |
Simon Santoso | 3 | 0 | 3 | 100% |








