
Roman Zirnwald
Quốc gia
Áo
Tuổi
43 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th1 2025
Roman Zirnwald (Áo) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2025. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Zvonimir Đurkinjak (Croatia), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Bulgarian Hebar Open 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2019 | — | #236 |
| 2018 | #430 | #68 |
| 2017 | #262 | #58 |
| 2016 | #46 | #68 |
| 2015 | #55 | #93 |
| 2014 | #41 | #99 |
| 2013 | #136 | #118 |
| 2012 | #39 | #112 |
| 2011 | #46 | #104 |
| 2010 | #82 | #230 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | MD 35 | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đôi nam | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Elisabeth Baldauf | 97 | 45 | 52 | 46% | 2009 – 2016 |
Daniel Graßmück | 85 | 39 | 46 | 46% | 2008 – 2018 |
Dominik Stipsits | 64 | 27 | 37 | 42% | 2013 – 2018 |
Simone Prutsch | 40 | 24 | 16 | 60% | 2009 – 2010 |
Peter Zauner | 19 | 9 | 10 | 47% | 2007 – 2011 |
David Obernosterer | 17 | 9 | 8 | 53% | 2011 – 2014 |
Tan Chun Seang | 5 | 5 | 0 | 100% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Zvonimir Đurkinjak | 4 | 6 | 10 | 40% |
Peter Käsbauer | 1 | 6 | 7 | 14% |
Sam Magee | 1 | 5 | 6 | 17% |
Zvonimir Hölbling | 4 | 2 | 6 | 67% |
Johannes Schöttler | 0 | 5 | 5 | 0% |
Chris Langridge | 1 | 4 | 5 | 20% |
Łukasz Moreń | 0 | 5 | 5 | 0% |











