
Daniel la Torre Regal
Daniel La Torre Regal
Quốc gia
Peru
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th6 2023
Daniel la Torre Regal (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đã vô địch Perú Future Series 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2023 | #444 | #430 | — |
| 2022 | #240 | #195 | #315 |
| 2021 | #219 | #180 | #245 |
| 2020 | #292 | #97 | #189 |
| 2019 | #95 | #95 | #177 |
| 2018 | #68 | #79 | #154 |
| 2017 | #73 | #91 | #176 |
| 2014 | #425 | #440 | — |
| 2013 | #394 | #357 | — |
| 2011 | #373 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2023 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R32 | 2,220 | |
| 2022 | Đơn nam | R64 | 880 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
José Guevara | 47 | 22 | 25 | 47% | 2015 – 2019 |
Danica Nishimura | 41 | 26 | 15 | 63% | 2017 – 2018 |
Paula La Torre Regal | 9 | 7 | 2 | 78% | 2020 – 2021 |
Daniela Macías | 8 | 4 | 4 | 50% | 2013 – 2015 |
Diego Mini | 3 | 2 | 1 | 67% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Diego Mini | 6 | 2 | 8 | 75% |
Christopher Alexander Martinez Salvador | 4 | 2 | 6 | 67% |
Aníbal Marroquín | 1 | 4 | 5 | 20% |
Leodannis Martínez | 2 | 3 | 5 | 40% |
William Cabrera | 2 | 2 | 4 | 50% |
Nyl Yakura | 0 | 4 | 4 | 0% |
Jonathan Solís | 1 | 3 | 4 | 25% |






