
Danica Nishimura
Quốc gia
Peru
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th4 2021
Danica Nishimura (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 20 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 20 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Paula La Torre Regal (Peru), với 13 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Perú Future Series 2018 2 lần (2018, 2018).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×11🥇 Giải tương lai ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #74 | #170 | — |
| 2021 | #56 | #118 | — |
| 2020 | #52 | #102 | — |
| 2019 | #56 | #95 | — |
| 2018 | #43 | #68 | — |
| 2017 | #43 | #73 | — |
| 2016 | #137 | — | #376 |
| 2015 | — | #397 | #404 |
| 2014 | #89 | #393 | #207 |
| 2013 | #57 | #144 | #97 |
| 2012 | #59 | #145 | #91 |
| 2011 | #118 | — | #188 |
| 2010 | #80 | #203 | #138 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2020 | Đôi nam nữ | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Daniela Macías | 166 | 103 | 63 | 62% | 2011 – 2021 |
Daniel la Torre Regal | 41 | 26 | 15 | 63% | 2017 – 2018 |
Diego Mini | 26 | 12 | 14 | 46% | 2014 – 2021 |
José Guevara | 14 | 8 | 6 | 57% | 2015 |
Aníbal Marroquín | 4 | 3 | 1 | 75% | 2018 |
Luz María Zornoza | 4 | 4 | 0 | 100% | 2014 |
Inés Castillo | 4 | 3 | 1 | 75% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Paula La Torre Regal | 10 | 3 | 13 | 77% |
Lohaynny Vicente | 0 | 11 | 11 | 0% |
Inés Castillo | 9 | 2 | 11 | 82% |
Fabiana Silva | 0 | 9 | 9 | 0% |
Nikté Sotomayor | 7 | 2 | 9 | 78% |
Taymara Oropesa | 6 | 3 | 9 | 67% |
Paula Pereira | 0 | 8 | 8 | 0% |









