
Diego Mini
Quốc gia
Peru
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th12 2023
Diego Mini (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác. Đã vô địch III Peru Junior International 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2024 | #93 | #95 | — |
| 2023 | #75 | #83 | — |
| 2022 | #105 | #100 | — |
| 2021 | #118 | #192 | — |
| 2020 | #102 | #118 | #294 |
| 2019 | #126 | #155 | #213 |
| 2018 | #138 | #98 | #224 |
| 2017 | #139 | #108 | #234 |
| 2016 | #250 | #390 | #409 |
| 2014 | #255 | #373 | #378 |
| 2013 | #476 | #440 | #430 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Paula La Torre Regal | 78 | 40 | 38 | 51% | 2014 – 2023 |
José Guevara | 42 | 17 | 25 | 40% | 2015 – 2023 |
Mario Cuba | 29 | 16 | 13 | 55% | 2017 – 2019 |
Danica Nishimura | 26 | 12 | 14 | 46% | 2014 – 2021 |
Luz María Zornoza | 9 | 4 | 5 | 44% | 2016 |
Fernanda Saponara | 6 | 3 | 3 | 50% | 2021 |
Daniel la Torre Regal | 3 | 2 | 1 | 67% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
José Guevara | 4 | 5 | 9 | 44% |
Daniel la Torre Regal | 2 | 6 | 8 | 25% |
Osleni Guerrero | 1 | 6 | 7 | 14% |
Job Castillo | 1 | 6 | 7 | 14% |
Jason Ho-Shue | 0 | 6 | 6 | 0% |
Fabricio Farias | 0 | 6 | 6 | 0% |
Inés Castillo | 3 | 2 | 5 | 60% |










