
Paula La Torre Regal
Paula La Torre
Quốc gia
Peru
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 23 Th10 2023
Paula La Torre Regal (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Danica Nishimura (Peru), với 13 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Perú Future Series 2023 2 lần (2023, 2023).
Thành tích
🥇 Giải tương lai ×3🥇 Trẻ ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2024 | #74 | #93 | — |
| 2023 | #67 | #75 | — |
| 2022 | #67 | #105 | — |
| 2021 | #84 | #219 | — |
| 2020 | #78 | #257 | — |
| 2019 | #79 | #126 | #341 |
| 2018 | #71 | #138 | #133 |
| 2017 | #98 | #139 | #150 |
| 2016 | #207 | — | — |
| 2014 | #184 | — | — |
| 2013 | #314 | #476 | — |
| 2012 | #356 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | QF | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Inés Castillo | 102 | 49 | 53 | 48% | 2014 – 2023 |
Diego Mini | 78 | 40 | 38 | 51% | 2014 – 2023 |
Daniel la Torre Regal | 9 | 7 | 2 | 78% | 2020 – 2021 |
Luz María Zornoza | 4 | 1 | 3 | 25% | 2016 |
Daniela Macías | 2 | 1 | 1 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Danica Nishimura | 3 | 10 | 13 | 23% |
Daniela Macías | 0 | 12 | 12 | 0% |
Nikté Sotomayor | 1 | 7 | 8 | 13% |
Nairoby Abigail Jiménez | 4 | 4 | 8 | 50% |
Fernanda Saponara | 7 | 1 | 8 | 88% |
Mariana Paiz Quan | 6 | 1 | 7 | 86% |
Alejandra José Paiz Qua | 6 | 0 | 6 | 100% |







