
Daniel Lundgaard
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
25 tuổi
Daniel Lundgaard (Đan Mạch) hiện xếp hạng #19 ở nội dung Đôi nam. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 8 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Christopher Grimley (Scotland), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Danish Junior Cup 2017 2 lần (2017, 2017).
#19
Đôi nam
#18
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×5🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #18 | — |
| 2025 | #25 | — |
| 2024 | #26 | — |
| 2023 | #38 | #191 |
| 2022 | #51 | #209 |
| 2021 | #44 | #175 |
| 2020 | #70 | #165 |
| 2019 | #129 | — |
| 2018 | #167 | #493 |
| 2017 | #327 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nam | R16 | 3,600 | |
| 2026 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mads Vestergaard | 128 | 71 | 57 | 55% | 2023 – 2026 |
Mathias Thyrri | 60 | 35 | 25 | 58% | 2018 – 2022 |
Amalie Magelund | 41 | 26 | 15 | 63% | 2016 – 2018 |
Joel Eipe | 13 | 8 | 5 | 62% | 2022 |
Mads Muurholm Petersen | 11 | 5 | 6 | 45% | 2016 – 2018 |
Julie Finne-Ipsen | 10 | 5 | 5 | 50% | 2019 – 2020 |
Sara Lundgaard | 6 | 3 | 3 | 50% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Christopher Grimley | 12 | 0 | 12 | 100% |
Matthew Grimley | 11 | 0 | 11 | 100% |
Kim Astrup Sørensen | 1 | 6 | 7 | 14% |
Anders Skaarup Rasmussen | 1 | 6 | 7 | 14% |
Toma Junior Popov | 3 | 4 | 7 | 43% |
Goh Sze Fei | 2 | 4 | 6 | 33% |
Nur Izzuddin Mohd Rumsani | 2 | 4 | 6 | 33% |













