
Mads Vestergaard
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
24 tuổi
Mads Vestergaard (Đan Mạch) hiện xếp hạng #19 ở nội dung Đôi nam. 17 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 17 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Callum Hemming (Anh), với 13 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Scottish Open 2023 2 lần (2023, 2023).
#19
Đôi nam
#19
Đôi nam nữ
#18
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×7🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai ×2🥇 Trẻ ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #18 | #18 |
| 2025 | #25 | #18 |
| 2024 | #26 | #22 |
| 2023 | #38 | #33 |
| 2022 | #68 | #89 |
| 2021 | #89 | #110 |
| 2020 | #131 | #427 |
| 2019 | #479 | — |
| 2018 | #488 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nam | R16 | 3,600 | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2026 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Christine Busch Andreasen | 158 | 97 | 61 | 61% | 2018 – 2026 |
Daniel Lundgaard | 128 | 71 | 57 | 55% | 2023 – 2026 |
Emil Lauritzen | 53 | 33 | 20 | 62% | 2021 – 2022 |
Natasja Anthonisen | 52 | 32 | 20 | 62% | 2019 – 2022 |
William Kryger Boe | 31 | 23 | 8 | 74% | 2019 – 2020 |
Mads Muurholm Petersen | 11 | 8 | 3 | 73% | 2017 – 2018 |
Jesper Toft | 8 | 6 | 2 | 75% | 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Callum Hemming | 7 | 6 | 13 | 54% |
Jesper Toft | 6 | 2 | 8 | 75% |
Rory Easton | 4 | 4 | 8 | 50% |
Estelle van Leeuwen | 7 | 1 | 8 | 88% |
Marcus Rindshøj | 5 | 3 | 8 | 63% |
Terry Hee | 2 | 5 | 7 | 29% |
Christopher Grimley | 6 | 1 | 7 | 86% |











