
Joel Eipe
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 25 Th6 2022
Joel Eipe (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #85 | — |
| 2022 | #56 | #489 |
| 2021 | #50 | #323 |
| 2020 | #112 | #94 |
| 2019 | #81 | #92 |
| 2018 | #74 | — |
| 2017 | #135 | — |
| 2016 | #211 | — |
| 2014 | #135 | — |
| 2013 | #100 | — |
| 2012 | #139 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alexander Bond | 43 | 30 | 13 | 70% | 2014 – 2016 |
Rasmus Kjær Pedersen | 37 | 20 | 17 | 54% | 2019 – 2021 |
Philip Seerup | 25 | 18 | 7 | 72% | 2015 – 2018 |
Mette Poulsen | 20 | 15 | 5 | 75% | 2018 – 2019 |
Frederik Søgaard Mortensen | 14 | 12 | 2 | 86% | 2015 |
Daniel Lundgaard | 13 | 8 | 5 | 62% | 2022 |
Jeppe Bay Madsen | 6 | 4 | 2 | 67% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Adam Hall | 3 | 2 | 5 | 60% |
Alexander Dunn | 4 | 1 | 5 | 80% |
Teo Ee Yi | 0 | 4 | 4 | 0% |
Ong Yew Sin | 0 | 4 | 4 | 0% |
Johannes Pistorius | 2 | 2 | 4 | 50% |
Matthew Grimley | 4 | 0 | 4 | 100% |
Callum Hemming | 3 | 1 | 4 | 75% |












