
Sara Lundgaard
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th6 2022
Sara Lundgaard (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2023 | #191 | — |
| 2022 | #39 | #339 |
| 2021 | #42 | #315 |
| 2020 | #77 | #111 |
| 2019 | #69 | #49 |
| 2018 | #117 | #61 |
| 2017 | #434 | #101 |
| 2016 | #409 | #188 |
| 2014 | #392 | #157 |
| 2013 | #402 | #203 |
| 2012 | — | #486 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alexandra Bøje | 43 | 27 | 16 | 63% | 2017 – 2019 |
Frederik Søgaard Mortensen | 32 | 22 | 10 | 69% | 2014 – 2017 |
Lasse Mølhede | 32 | 21 | 11 | 66% | 2018 – 2019 |
Jeppe Bay Madsen | 31 | 19 | 12 | 61% | 2017 – 2021 |
Josephine van Zaane | 7 | 3 | 4 | 43% | 2015 – 2016 |
Gabriella Bøje | 6 | 2 | 4 | 33% | 2014 – 2017 |
Daniel Lundgaard | 6 | 3 | 3 | 50% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jessica Pugh | 3 | 4 | 7 | 43% |
Marcus Ellis | 0 | 5 | 5 | 0% |
Lauren Smith | 0 | 5 | 5 | 0% |
Marie Louise Steffensen | 4 | 1 | 5 | 80% |
Delphine Delrue | 1 | 3 | 4 | 25% |
Anne Tran | 1 | 3 | 4 | 25% |
Émilie Lefel | 1 | 3 | 4 | 25% |













