
Ruud Bosch
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th4 2016
Ruud Bosch (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Andrew Ellis (Anh), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch 2013 Air Tahiti Nui International Challenge 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2017 | #340 | — |
| 2016 | #30 | #36 |
| 2015 | #25 | #62 |
| 2014 | #28 | #123 |
| 2013 | #49 | #139 |
| 2012 | #38 | #142 |
| 2011 | #24 | #106 |
| 2010 | #34 | #312 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | 3,500 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Koen Ridder | 214 | 113 | 101 | 53% | 2006 – 2014 |
Paulien van Dooremalen | 73 | 34 | 39 | 47% | 2006 – 2010 |
Tien Tzu-Chieh | 30 | 19 | 11 | 63% | 2014 – 2015 |
Lotte Jonathans | 17 | 9 | 8 | 53% | 2010 – 2011 |
Oliver Leydon-Davis | 16 | 8 | 8 | 50% | 2015 – 2016 |
Jürgen Wouters | 16 | 7 | 9 | 44% | 2005 – 2006 |
Huang Po-Jui | 13 | 8 | 5 | 62% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Andrew Ellis | 3 | 7 | 10 | 30% |
Michael Fuchs | 3 | 5 | 8 | 38% |
Chris Langridge | 4 | 4 | 8 | 50% |
Christian Skovgaard | 4 | 4 | 8 | 50% |
Markis Kido | 1 | 6 | 7 | 14% |
Robin Middleton | 2 | 5 | 7 | 29% |
Ingo Kindervater | 1 | 6 | 7 | 14% |






