
Rodion Kargaev
Quốc gia
Nga
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th10 2021
Rodion Kargaev (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | #138 | #362 |
| 2021 | #135 | #241 |
| 2020 | #143 | #134 |
| 2019 | #62 | #102 |
| 2018 | #83 | #149 |
| 2017 | #179 | — |
| 2016 | #83 | — |
| 2014 | #58 | #303 |
| 2013 | #54 | #86 |
| 2012 | #55 | #85 |
| 2011 | #287 | #110 |
| 2010 | #97 | #99 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Viktoria Vorobeva | 71 | 45 | 26 | 63% | 2011 – 2021 |
Ekaterina Malkova | 64 | 31 | 33 | 48% | 2014 – 2017 |
Anatoliy Yartsev | 30 | 10 | 20 | 33% | 2013 – 2015 |
Rodion Alimov | 21 | 10 | 11 | 48% | 2017 – 2019 |
Alexandr Zinchenko | 16 | 10 | 6 | 63% | 2012 – 2013 |
Olga Morozova | 8 | 3 | 5 | 38% | 2011 – 2019 |
Anastasiia Akchurina | 5 | 2 | 3 | 40% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Bastian Kersaudy | 3 | 3 | 6 | 50% |
Baptiste Carême | 1 | 4 | 5 | 20% |
Johannes Pistorius | 2 | 3 | 5 | 40% |
Rodion Alimov | 2 | 3 | 5 | 40% |
Anne Tran | 2 | 2 | 4 | 50% |
Alina Davletova | 1 | 3 | 4 | 25% |
Gregory Mairs | 1 | 3 | 4 | 25% |











